chấm phá
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Vẽ phóng một vài nét đơn giản, tự do, không bị gò bó vào khuôn mẫu hay quy tắc chi tiết: Hành động tạo hình nhanh, nhấn mạnh vào thần thái, ý tưởng chính hơn là sự hoàn chỉnh tỉ mỉ.
- (Nghĩa mở rộng) Làm, thực hiện hoặc miêu tả một cách phác thảo, điểm xuyết, nhấn vào những nét chính, những điểm nổi bật: Thường dùng trong văn chương, nghệ thuật hoặc khi mô tả sự việc một cách cô đọng, gợi mở.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Họa sĩ chỉ chấm phá vài nét mực là đã gợi lên hình ảnh một dãy núi xa xăm. (Nghệ sĩ chỉ phác thảo vài nét mực là đã gợi lên hình ảnh một dãy núi xa xăm.)
- Nhà văn chấm phá vài chi tiết nhỏ để khắc họa tính cách nhân vật. (Nhà văn điểm xuyết vài chi tiết nhỏ để khắc họa tính cách nhân vật.)
- Bức tranh thủy mặc chấm phá này có giá trị ở chỗ gợi nhiều hơn tả. (Bức tranh thủy mặc phác họa này có giá trị ở chỗ gợi nhiều hơn tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như một phong cách nghệ thuật: "chấm phá" có thể chỉ một kỹ thuật hoặc phong cách đặc trưng trong hội họa, thư pháp, và cả văn học, coi trọng sự giản lược, khoáng đạt và gợi cảm.
- Lối vẽ chấm phá trong tranh thủy mạc Trung Hoa rất tinh tế. (Lối vẽ phác thảo trong tranh thủy mạc Trung Hoa rất tinh tế.)
- Dùng trong các lĩnh vực khác: Có thể dùng ẩn dụ để nói về việc thực hiện một công việc một cách nhanh gọn, tập trung vào những điểm cốt yếu.
- Bài phát biểu chấm phá qua các sự kiện chính của năm. (Bài phát biểu điểm qua các sự kiện chính của năm.)
Biến thể và từ gần giống
- Nét chấm phá (danh từ): Đường nét, chi tiết được vẽ hoặc miêu tả theo phong cách chấm phá.
- Vài nét chấm phá tài tình đã làm bức tranh sống động hẳn. (Vài nét phác thảo tài tình đã làm bức tranh sống động hẳn.)
- Lối chấm phá (danh từ): Cách thức, phong cách chấm phá.
- Ông ấy nổi tiếng với lối chấm phá trong các bài tùy bút. (Ông ấy nổi tiếng với lối điểm xuyết trong các bài tùy bút.)
Từ đồng nghĩa
- Phác họa: Vẽ hoặc mô tả những nét lớn, cơ bản.
- Phác thảo: Vẽ hoặc phác ra bản thảo sơ bộ.
- Điểm xuyết: Thêm vào một vài nét, chi tiết nhỏ để làm nổi bật hoặc trang trí.
Từ trái nghĩa
- Tả thực: Miêu tả, vẽ lại một cách chân thực, tỉ mỉ như đúng hiện thực.
- Công phu: Làm một cách kỹ lưỡng, tỉ mỉ, tốn nhiều công sức.
- Tỉa tót: Sửa chữa, trau chuốt một cách quá kỹ lưỡng.
Thành ngữ liên quan
- "Chấm phá vài nét": Một cụm từ cố định thường dùng, nhấn mạnh vào sự giản lược và tính gợi hình.
- Chỉ cần chấm phá vài nét, bức chân dung tinh thần của nhân vật đã hiện lên rõ nét. (Chỉ cần phác thảo vài nét, bức chân dung tinh thần của nhân vật đã hiện lên rõ nét.)
- đgt. Vẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ: bức tranh chấm phá.